Con Kha

Học thuật
Thân thiện
Con Kha

Con Kha đang chơi đùa cùng các bạn trong sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con kha: Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh cứng, cánh cứng, thường sống trong đất hoặc gỗ mục. Tên gọi này thường được dùng trong tiếng Tày, Nùng.
    • Con kha: Trong một số phương ngữ, có thể dùng để chỉ loài bọ hung hoặc các loài bọ cánh cứng hình dáng tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ em vùng cao hay bắt con kha về chơi. (Trẻ em vùng cao hay bắt loài bọ cánh cứng này về chơi.)
    • Con kha thường đào hang sống dưới đất. (Loài bọ này thường đào hang sống dưới đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắt con kha": Hành động tìm bắt loài côn trùng này, thường trò chơi của trẻ em.
    • Chiều nay, bọn trẻ rủ nhau đi bắt con kha ở bờ ruộng. (Chiều nay, bọn trẻ rủ nhau đi bắt bọ cánh cứngbờ ruộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bọ hung (danh từ): Tên gọi phổ thông hơn để chỉ các loài bọ cánh cứng sừng, sốngđất, ăn phân hoặc xác thối.
  • Bọ cánh cứng (danh từ): Tên gọi chung cho bộ côn trùng đôi cánh trước cứng (elytra).
Từ đồng nghĩa
  • Bọ đất: Cách gọi dân dã chỉ các loài bọ sống trong đất.
  • Sâu đất: Thường chỉ ấu trùng, nhưng đôi khi được dùng lẫn cho con trưởng thành.
Lưu ý
  • Từ "con kha" một từ địa phương, chủ yếu được hiểu sử dụng trong cộng đồng các dân tộc Tày, Nùng một số vùng miền núi phía Bắc Việt Nam. Trong tiếng Việt phổ thông, người ta thường dùng các từ như "bọ hung" hoặc "bọ cánh cứng" hơn.
Con Kha

Con Kha đang chơi đùa cùng các bạn trong sân trường.

  1. x. Tày Poọng